Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Website liên kết

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁO MỚI

    Nghe nhac Online

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 10

    Chức năng chính 15

    Chức năng chính 16

    Chức năng chính 17

    Chức năng chính 18

    Chức năng chính 19

    Chức năng chính 20

    Chức năng chính 21

    Chức năng chính 22

    Chức năng chính 23

    Chức năng chính 24

    Menu chức năng 25

    Menu chức năng 26

    Menu chức năng 27

    MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA NHÀ TRƯỜNG

    KIEM TRA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Sóng
    Ngày gửi: 16h:09' 07-05-2014
    Dung lượng: 556.8 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI (MÔN TOÁN 8)
    Phần I: Đại số
    Chủ đề 1: Đơn thức, đa thức
    + Nhân đơn thức với đa thức: A.(B + C) = A.B + A.C
    Ví dụ: a/ 2x2.(3x + 5) = 2x2. 3x + 2x2.5 = 6x3 + 10x2 b/ (-3x2).(3x2 – 5x + 1) = (-3x2).(3x2) + (-3x2).(– 5x) + (-3x2).1 = -9x4 + 15x3 – 3x2
    + Nhân đa thức với đa thức: (A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D)
    Ví dụ: a/ ( x2 + 3).(2x3 + x) = x2. (2x3 + x) + 3.(2x3 + x) = 2x5 + x3 + 6x3 + 3x = 2x5 + 7x3 + 3x.
    b/ (x – y)(x2 - 2xy + y2) = x.( x2 – 2xy + y2) – y. (x2 – 2xy + y2)
    = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3 = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
    Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức
    1/ 3x(x2 – 2) 3/ (x + 3).(2x - 1)
    2/ x2(2x + 1) 4/ x2y.(3xy – x2 + y).
    Bài 2: Nhân đa thức với đa thức
    1/ (x + 3).(2x - 1) 3/ (x – 5)(2x + 3)
    2/ (x + 1)(x2 – x + 1) 4/ (2x + 1).(x – 3)
    Chủ đề 2 Hằng đẳng thức
    1/ (A + B)2 = ……………………….. 4/ (A + B)3 = ………………………………….
    2/ (A- B)2 = ………………………… 5/ (A - B)3 = …………………………………..
    3/ A2 – B2 = ………………………… 6/ A3 + B3 = ………………………………….. 7/ A3 - B3 = ……………………………………
    Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (áp dụng hằng đẳng thức) :
    1/ x2 + 2x + 1; 5/ 9x2 + 6x + 1 ; 9/ 4x2 – 9
    2/ x2 – 4x + 4 ; 6/ 36x2 + 36x + 9; 10/ x3 – 8
    3/ x2 + 6x + 9 ; 7/ x2 – 1 11/ 8x3 – 1
    4/ 16x2 – 8x + 1; 8/ x2 – 4 12/ x3 + 27
    Bài 2: Tính (áp dụng hằng đẳng thức)
    1/ ( x + 2y)2 5/ (x + 2y + z)(x + 2y – z)
    2/ (2 - xy)2 6/ (x + 3)(x2 – 3x + 9)
    3/ (x – 1)(x + 1) 7/ (2x – 1)(4x2 + 2x + 1)
    4/ (2x – 1)3 8/ (5 + 3x)3
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    1/ x2 + 6x + 9 tại x = 97 3/ x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99
    2/ x2 – 4xy + 4y2 tại x = 102, y =2; 4/ Biết a + b = 12 ; ab = 8 tính a3 + b3
    Chủ đề 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
    Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
    1/ 2x2 – 8x 6/ x2 + 4x + 4 – y2 11/ x2 – 2xy + tx – 2ty
    2/ 2x2 – 4x + 2 7/ 3x3 – 12x2 + 12x 12/ x2 – 3x + xy – 3y
    3/ x3 + 2x2 + x 8/ x2 + 6x – 4y2 + 9 13/ x2 – xy + x - y
    4/ x2 + 2xy + y2 – 25 9/ x2 + 2xz + 2xy + 4yz 14/ xz + yz – 2x – 2y
    5/ x2 + 2x + 1 – y2 10/ xz + xt + yz + yt 15/ x2 + 4x
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hãy thưởng thức và suy ngẫm

    Photobucket